Công nghệ: Đài Loan
Chất liệu: Nhựa cao cấp + mạ kim loại Niken
DOWNLOAD CATALOGUE | XEM THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẠI ĐÂY
Đặc điểm nổi bật:
- Kết nối và chuyển hướng ống khí 90° tiện lợi
- Lắp đặt nhanh, dễ thao tác
- Độ kín cao, hạn chế rò rỉ khí
- Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian
- Độ bền cao, phù hợp môi trường công nghiệp
Thông số kỹ thuật:
Loại chất lỏng | Khí nén, Chân không |
Áp suất làm việc | 0-10.2 kgf/cm2 (0-1.0MPa) |
Áp suất âm | -750mm Hg (10Torr) |
Dải nhiệt độ hoạt động | 0 - 60°C |
Vật liệu ống | Nhựa PA và Nhựa PU |
Quy cách (mm) Ống (hệ mét) - Ren (R) | 04-M5 04-01 04-02 06-M5 06-01 06-02 06-03 08-01 08-02 | 08-03 08-04 10-02 10-03 10-04 12-02 12-03 12-04 |
Ứng dụng:
- Hệ thống khí nén, máy ép, máy dập, máy đóng gói.
- Dây chuyền sản xuất tự động, thiết bị lắp ráp.
- Kết nối các đoạn ống trong hệ thống dẫn khí hoặc dẫn chất lỏng áp suất thấp.
- Môi trường công nghiệp, cơ khí, và xưởng sản xuất yêu cầu tính linh hoạt cao.