Công nghệ: Đài Loan
Chất liệu: Inox 304
DOWNLOAD CATALOGUE | XEM THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẠI ĐÂY
Van Y xiên XCPC (Inox) – dòng van công nghiệp chất lượng cao, được thiết kế theo dạng chữ Y giúp tối ưu dòng chảy và giảm tổn thất áp suất trong hệ thống. Sản phẩm được chế tạo từ inox bền bỉ, có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất, hơi nóng, nước và khí nén.
Đặc điểm nổi bật:
- Thân van inox chống gỉ, độ bền cao
- Thiết kế chữ Y giúp giảm cản trở dòng chảy
- Đóng/mở nhanh, vận hành ổn định
- Phù hợp nhiều môi trường: nước, khí, hơi, hóa chất
- Dễ lắp đặt, bảo trì đơn giản
Thông số kỹ thuật:
| Mã hàng | XC10-80SC |
| Cổng kết nối | DN10-DN50 |
| Loại ren | G3/8" - G3" |
| Thân van | CF8M |
| Bộ truyền động | CF8 |
| Gioăng đế van | PTFE |
| Gioăng trục van | PTFE/FKM |
| Gioăng pít tông | FKM/NBR |
| Môi chất phù hợp | Nước, chất lỏng trung tính, chất khí, hơi nước, chất lỏng và chất khí ăn mòn nhẹ |
| Nhiệt độ hoạt động | PTFE: -10°C ~ 180°C |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 60°C |
| Độ nhớt | Tối đa 600mm²/s |
| Kiểu lắp đặt | Lắp đặt ở mọi vị trí |
| Môi chất điều khiển | Không khí hoặc khí trung tính |
| Dải áp suất điều khiển | 0.3 ~ 1Mpa |
Ứng dụng:
- Hệ thống khí nén: Điều khiển dòng khí trong các dây chuyền sản xuất tự động
- Ngành thực phẩm & đồ uống: Sử dụng trong môi trường yêu cầu vệ sinh cao, chống ăn mòn
- Ngành dược phẩm: Phù hợp với các hệ thống cần độ sạch và độ kín cao
- Xử lý nước & nước thải: Điều tiết dòng chảy trong hệ thống cấp thoát nước
- Hệ thống hơi & nhiệt: Ứng dụng trong nồi hơi, lò sấy, dây chuyền gia nhiệt
- Ngành hóa chất: Làm việc tốt trong môi trường có tính ăn mòn nhờ vật liệu inox
Kích thước tổng thể:

| Thông số kỹ thuật | Bộ truyền động | D | R | P | Ren | Được hàn |
| G | K1 | A1 | L | T | SW | O.D. | K2 | A2 | LA | LB | S |
DN15 | 50 | 56 | 35 | G1/8" | G1/2" | 142 | 182 | 76 | 14 | 28 | 21 | 115 | 142 | 100 | 18 | 3 |
DN20 | 50 | 56 | 35 | G1/8" | G3/4" | 152 | 189 | 92 | 16 | 32 | 27 | 131 | 170 | 117 | 30 | 3 |
DN25 | 63 | 70 | 43 | G1/8" | G1" | 176 | 217 | 103 | 21 | 39 | 34 | 166 | 200 | 130 | 30 | 3 |
DN 32 | 63 | 70 | 43 | G1/8" | G1-1/4" | 177 | 222 | 112 | 19 | 49 | 42 | 172 | 207 | 145 | 30 | 3 |
DN40 | 63 | 70 | 43 | G1/8" | G1-1/2" | 182 | 225 | 129 | 21 | 56 | 48 | 174 | 207 | 160 | 30 | 4 |
DN50 | 63 | 70 | 43 | G1/8" | G2" | 196 | 249 | 143 | 27 | 68 | 60 | 202 | 235 | 190 | 30 | 4 |